Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prefix

/ˈpriːfɪks/ B2

Nghĩa

tiền tố danh từ

Định nghĩa · a part added to the beginning of a word.

“The prefix 'un-' means 'not' in English.”Tiền tố 'un-' có nghĩa là 'không' trong tiếng Anh.

“The prefix 'un-' means 'not' in words like 'happy'.”Tiền tố 'un-' có nghĩa là 'không' trong các từ như 'hạnh phúc'.

Đồng nghĩa affixaddition
Cấu tạoTừ 'prefix' được tạo thành từ 'pre-' (trước) và 'fix' (gắn).

Mẹo IELTS · Biết các tiền tố giúp mở rộng từ vựng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ pháp và từ vựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...