Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

savannah

/səˈvænə/ B2

Nghĩa

thảo nguyên danh từ

Định nghĩa · A large area of flat land with grass and few trees.

“The savannah is home to many species of wildlife.”Thảo nguyên là nơi sinh sống của nhiều loài động vật hoang dã.

“The savannah is home to many wild animals.”Thảo nguyên là nơi sinh sống của nhiều động vật hoang dã.

Đồng nghĩa grasslandplain

Mẹo IELTS · Sử dụng 'savannah' để mô tả môi trường tự nhiên trong IELTS.

Ghi chú · Thảo nguyên thường có khí hậu khô.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...