Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dans

/dæns/ B2

Nghĩa

nhảy múa động từ

Định nghĩa · To move rhythmically to music.

“They love to dans at parties.”Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.

“They were dans at the party all night.”Họ đã nhảy múa tại bữa tiệc suốt đêm.

Đồng nghĩa danceperform

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả hoạt động giải trí.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện vui vẻ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...