deficit
/ˈdɛfɪsɪt/ B1
Nghĩa
thâm hụt
danh từ
Định nghĩa · A shortage or lack of something, usually money.
“The country is facing a budget deficit this year.”Quốc gia đang đối mặt với thâm hụt ngân sách năm nay.
“The country is facing a budget deficit.”Quốc gia đang đối mặt với thâm hụt ngân sách.
Cụm hay dùng
trade deficitbudget deficit
Mẹo IELTS · Sử dụng 'deficit' khi nói về tài chính trong IELTS.
Ghi chú · Dùng trong kinh tế và tài chính.