Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boulder

/ˈboʊldər/ B2

Nghĩa

đá tảng danh từ

Định nghĩa · A large rock, typically found in nature.

“The boulder was too heavy to move without help.”Đá tảng quá nặng để di chuyển mà không có sự giúp đỡ.

“The boulder blocked the path completely.”Viên đá tảng chắn hoàn toàn con đường.

Đồng nghĩa rockstone

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cảnh vật trong bài viết.

Ghi chú · Thường thấy trong thiên nhiên hoặc leo núi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...