Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

metadata

/ˈmɛtəˌdeɪtə/ B2

Nghĩa

siêu dữ liệu danh từ

Định nghĩa · Metadata is data that describes other data.

“Metadata helps organize and manage data effectively.”Siêu dữ liệu giúp tổ chức và quản lý dữ liệu một cách hiệu quả.

“The metadata helps organize the information in the database.”Siêu dữ liệu giúp tổ chức thông tin trong cơ sở dữ liệu.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Rất quan trọng trong công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...