Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

texture

/ˈtɛkstʃər/ B2

Nghĩa

kết cấu danh từ

Định nghĩa · The feel or appearance of a surface or material.

“The texture of the fabric is very soft.”Kết cấu của vải rất mềm mại.

Đồng nghĩa surfacefeel

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả sản phẩm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để mô tả chất liệu hoặc bề mặt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...