texture
/ˈtɛkstʃər/ B2
Nghĩa
kết cấu
danh từ
Định nghĩa · The feel or appearance of a surface or material.
“The texture of the fabric is very soft.”Kết cấu của vải rất mềm mại.
Cụm hay dùng
rough texturesmooth texture
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để mô tả sản phẩm trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả chất liệu hoặc bề mặt.