Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incurred

/ɪnˈkɜrd/ B2

Nghĩa

gánh chịu động từ

Định nghĩa · To have incurred or suffered something, usually a cost or loss.

“She incurred a lot of debt while studying abroad.”Cô ấy đã gánh chịu nhiều khoản nợ khi du học.

“They incurred heavy losses during the storm.”Họ đã gánh chịu thiệt hại nặng nề trong cơn bão.

Đồng nghĩa sufferedsustained

Mẹo IELTS · Nói về 'incurred' khi thảo luận về tài chính trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc gánh chịu thiệt hại.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...