Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tent

/tɛnt/ B2

Nghĩa

lều danh từ

Định nghĩa · a portable shelter made of fabric.

“We set up a tent for camping in the woods.”Chúng tôi đã dựng một cái lều để cắm trại trong rừng.

“They set up a tent for camping in the woods.”Họ dựng một cái lều để cắm trại trong rừng.

Mẹo IELTS · Mô tả hoạt động cắm trại bằng 'tent' trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các hoạt động ngoài trời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...