Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

questionnaire

/ˌkwɛstʃəˈnɛr/ B2

Nghĩa

bảng hỏi danh từ

Định nghĩa · A set of questions used to gather information.

“Participants filled out a questionnaire about their experiences.”Người tham gia đã điền vào bảng hỏi về trải nghiệm của họ.

“The questionnaire helped us understand customer preferences.”Bảng hỏi giúp chúng tôi hiểu sở thích của khách hàng.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Bảng hỏi thường được dùng trong nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...