dept
/dɛpt/ B2
Nghĩa
bộ phận
danh từ
Định nghĩa · A section or division of an organization.
“She works in the marketing dept of the company.”Cô ấy làm việc ở bộ phận marketing của công ty.
“The marketing dept is very busy this quarter.”Bộ phận tiếp thị rất bận rộn trong quý này.
Cụm hay dùng
finance deptHR dept
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cấu trúc tổ chức.
Ghi chú · Thường dùng trong môi trường công sở.