Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dept

/dɛpt/ B2

Nghĩa

bộ phận danh từ

Định nghĩa · A section or division of an organization.

“She works in the marketing dept of the company.”Cô ấy làm việc ở bộ phận marketing của công ty.

“The marketing dept is very busy this quarter.”Bộ phận tiếp thị rất bận rộn trong quý này.

Đồng nghĩa divisionsection
Cụm hay dùng finance deptHR dept

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cấu trúc tổ chức.

Ghi chú · Thường dùng trong môi trường công sở.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...