hawk
Nghĩa
Định nghĩa · A large bird known for its hunting skills.
“The hawk soared high in the sky.”Diều hâu bay cao trên bầu trời.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật hoang dã.
Ghi chú · Thường thấy trong tự nhiên.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · A large bird known for its hunting skills.
“The hawk soared high in the sky.”Diều hâu bay cao trên bầu trời.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả động vật hoang dã.
Ghi chú · Thường thấy trong tự nhiên.
Đang tải...