Kho từ › systematic

systematic

B2 tính từ
có hệ thống
UK /ˌsɪstəˈmætɪk/ · US /ˌsɪstəˈmætɪk/
Done according to a plan or method.
They conducted a systematic review of the literature.
→ Họ đã thực hiện một cuộc xem xét có hệ thống về tài liệu.
The systematic approach helped solve the problem.→ Cách tiếp cận có hệ thống đã giúp giải quyết vấn đề.
Đồng nghĩa
methodicalorganized
Collocations
systematic reviewsystematic approach
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả phương pháp trong bài viết.
Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...