systematic
Nghĩa
Định nghĩa · Done according to a plan or method.
“They conducted a systematic review of the literature.”Họ đã thực hiện một cuộc xem xét có hệ thống về tài liệu.
“The systematic approach helped solve the problem.”Cách tiếp cận có hệ thống đã giúp giải quyết vấn đề.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả phương pháp trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu hoặc phân tích.