perceived
Nghĩa
Định nghĩa · to become aware of something through your senses.
“How we are perceived by others can affect our self-esteem.”Cách chúng ta được người khác nhận thức có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của chúng ta.
“She perceived a change in his attitude.”Cô ấy nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'perceived' để mô tả cảm nhận trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để diễn tả sự nhận thức.