Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

perceived

/pərˈsiːvd/ B2

Nghĩa

nhận thức động từ

Định nghĩa · to become aware of something through your senses.

“How we are perceived by others can affect our self-esteem.”Cách chúng ta được người khác nhận thức có thể ảnh hưởng đến lòng tự trọng của chúng ta.

“She perceived a change in his attitude.”Cô ấy nhận thức được sự thay đổi trong thái độ của anh ấy.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'perceived' để mô tả cảm nhận trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả sự nhận thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...