Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cos

/kɒs/ B2

Nghĩa

bởi vì giới từ

Định nghĩa · because; for the reason that.

“I stayed home cos I was feeling unwell.”Tôi ở nhà bởi vì tôi cảm thấy không khỏe.

“She was late cos she missed the bus.”Cô ấy đến muộn bởi vì cô ấy lỡ xe buýt.

Đồng nghĩa becausesince

Mẹo IELTS · Tránh dùng 'cos' trong văn viết chính thức trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...