Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

erp

/iːɑːrˈpiː/ B2

Nghĩa

hệ thống ERP danh từ

Định nghĩa · A system for managing business resources.

“The ERP system integrates all business processes.”Hệ thống ERP tích hợp tất cả các quy trình kinh doanh.

“The ERP system improved efficiency in the company.”Hệ thống ERP đã cải thiện hiệu suất trong công ty.

Mẹo IELTS · Có thể nhắc đến trong các chủ đề công nghệ.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý doanh nghiệp.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...