Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assessing

/əˈsɛsɪŋ/ B2

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · Assessing means evaluating or judging something carefully.

“The teacher is assessing the students' progress regularly.”Giáo viên đang đánh giá tiến bộ của học sinh một cách thường xuyên.

“The teacher is assessing the students' progress.”Giáo viên đang đánh giá sự tiến bộ của học sinh.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...