Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lasting

/ˈlɑːstɪŋ/ B2

Nghĩa

bền vững tính từ

Định nghĩa · Able to last for a long time.

“They are looking for lasting solutions to the problem.”Họ đang tìm kiếm những giải pháp bền vững cho vấn đề.

“The materials used are lasting and durable.”Các vật liệu được sử dụng bền vững và lâu dài.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về các sản phẩm bền.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả chất lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...