Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wicked

/ˈwɪkɪd/ B2

Nghĩa

xấu xa tính từ

Định nghĩa · Very bad or evil.

“He has a wicked sense of humor that everyone enjoys.”Anh ấy có một khiếu hài hước quỷ quyệt mà mọi người đều thích.

“The wicked witch cast a spell on the village.”Bà phù thủy xấu xa đã dệt một lời nguyền lên ngôi làng.

Đồng nghĩa evilsinister
Trái nghĩa goodvirtuous

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nhân vật tiêu cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xấu xa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...