wicked
Nghĩa
Định nghĩa · Very bad or evil.
“He has a wicked sense of humor that everyone enjoys.”Anh ấy có một khiếu hài hước quỷ quyệt mà mọi người đều thích.
“The wicked witch cast a spell on the village.”Bà phù thủy xấu xa đã dệt một lời nguyền lên ngôi làng.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả nhân vật tiêu cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động xấu xa.