Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eds

/ɛdz/ B2

Nghĩa

hệ thống giáo dục danh từ

Định nghĩa · An educational system or structure.

“The EDS program aims to improve educational standards.”Chương trình EDS nhằm cải thiện tiêu chuẩn giáo dục.

“The EDS focuses on improving student outcomes.”Hệ thống giáo dục EDS tập trung vào việc cải thiện kết quả học tập của học sinh.

Cụm hay dùng EDS programEDS framework

Mẹo IELTS · Nên biết về hệ thống giáo dục khi thảo luận trong IELTS.

Ghi chú · Viết tắt không dịch được.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...