Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acdb entity

/ˌeɪ siː diː ˈbiː ˈɛntɪti/ B2

Nghĩa

thực thể cơ sở dữ liệu danh từ

Định nghĩa · A database entity is a thing or object in a database.

“An ACDB entity represents a database object.”Một thực thể ACDB đại diện cho một đối tượng cơ sở dữ liệu.

“Each user is a unique database entity.”Mỗi người dùng là một thực thể cơ sở dữ liệu độc nhất.

Đồng nghĩa objectitem
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng trong bài viết về công nghệ thông tin.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...