Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

junk

/dʒʌŋk/ B2

Nghĩa

rác danh từ

Định nghĩa · unwanted or useless items.

“He cleared out the junk from his garage.”Anh ấy đã dọn dẹp rác trong gara của mình.

“He threw away the junk in his garage.”Anh ấy đã vứt bỏ rác trong gara của mình.

Đồng nghĩa trashgarbage

Mẹo IELTS · Nói về rác thải, dùng 'junk' trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật không cần thiết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...