Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

wax

/wæks/ B2

Nghĩa

sáp danh từ

Định nghĩa · A substance made from beeswax or other materials.

“The candle is made of beeswax.”Ngọn nến được làm từ sáp ong.

“She used wax to seal the envelope.”Cô ấy đã sử dụng sáp để niêm phong phong bì.

Đồng nghĩa sealantcoating
Cụm hay dùng wax candlewax figure

Mẹo IELTS · Dùng 'wax' để mô tả vật liệu trong IELTS.

Ghi chú · Sáp thường được dùng trong nghệ thuật và thủ công.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...