Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

answering

/ˈænsərɪŋ/ B2

Nghĩa

trả lời động từ

Định nghĩa · The act of responding to a question or request.

“She is answering the questions from the audience.”Cô ấy đang trả lời các câu hỏi từ khán giả.

“She is answering the teacher's questions.”Cô ấy đang trả lời các câu hỏi của giáo viên.

Đồng nghĩa replyingresponding
Cấu tạoTừ 'answer' cộng với đuôi '-ing'.

Mẹo IELTS · Trả lời trực tiếp và cụ thể để gây ấn tượng.

Ghi chú · Cần rõ ràng và chính xác khi trả lời.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...