Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conspiracy

/kənˈspɪrəsi/ B2

Nghĩa

âm mưu danh từ

Định nghĩa · A secret plan by a group to do something illegal.

“The conspiracy was uncovered by investigative journalists.”Âm mưu đã được phát hiện bởi các nhà báo điều tra.

“The conspiracy was uncovered by the police.”Âm mưu đã bị phát hiện bởi cảnh sát.

Đồng nghĩa plotscheme

Mẹo IELTS · Dùng 'conspiracy' khi nói về tội phạm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh điều tra.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...