Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nut

/nʌt/ B2

Nghĩa

hạt danh từ

Định nghĩa · A hard seed or fruit with a shell.

“Almonds are a type of nut.”Hạnh nhân là một loại hạt.

“He ate a nut for a snack.”Anh ấy đã ăn một hạt làm đồ ăn nhẹ.

Đồng nghĩa seedkernel
Cụm hay dùng nut allergymixed nuts

Mẹo IELTS · Dùng 'nut' để thảo luận về dinh dưỡng trong IELTS.

Ghi chú · Hạt thường được dùng trong chế độ ăn uống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...