Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sake

/sɑːk/ B2

Nghĩa

lợi ích danh từ

Định nghĩa · Something done for someone else's benefit or interest.

“For the sake of peace, they decided to compromise.”Vì lợi ích của hòa bình, họ đã quyết định thỏa hiệp.

“He did it for the sake of his family.”Anh ấy làm điều đó vì lợi ích của gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh lý do trong bài viết.

Ghi chú · Thường đi kèm với 'for the sake of'.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...