Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

preceding

/prɪˈsiːdɪŋ/ B2

Nghĩa

trước đó tính từ

Định nghĩa · Happening before something else.

“The preceding chapter was very interesting.”Chương trước đó rất thú vị.

Đồng nghĩa previousprior
Trái nghĩa followingsucceeding

Mẹo IELTS · Dùng từ này để liên kết các ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ thứ tự thời gian.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...