Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

amplifier

/ˈæmplɪfaɪər/ B2

Nghĩa

bộ khuếch đại danh từ

Định nghĩa · An amplifier is a device that increases sound volume.

“The amplifier boosted the sound quality.”Bộ khuếch đại đã tăng cường chất lượng âm thanh.

“The amplifier made the music much louder.”Bộ khuếch đại làm cho âm nhạc lớn hơn nhiều.

Đồng nghĩa boosterenhancer
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về thiết bị âm thanh.

Ghi chú · Thường dùng trong âm nhạc và điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...