fairy
/ˈfɛri/ B2
Nghĩa
tiên nữ
danh từ
Định nghĩa · A mythical being with magical powers, often depicted as female.
“The fairy granted her three wishes.”Tiên nữ đã ban cho cô ba điều ước.
“The fairy granted wishes to the children.”Tiên nữ đã ban điều ước cho trẻ em.
Cụm hay dùng
fairy talefairy godmother
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả nhân vật trong văn học.
Ghi chú · Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.