Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fairy

/ˈfɛri/ B2

Nghĩa

tiên nữ danh từ

Định nghĩa · A mythical being with magical powers, often depicted as female.

“The fairy granted her three wishes.”Tiên nữ đã ban cho cô ba điều ước.

“The fairy granted wishes to the children.”Tiên nữ đã ban điều ước cho trẻ em.

Đồng nghĩa spritenymph

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả nhân vật trong văn học.

Ghi chú · Thường xuất hiện trong truyện cổ tích.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...