Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casio

/ˈkæsiˌoʊ/ B2

Nghĩa

thương hiệu điện tử danh từ

Định nghĩa · Casio is a brand known for electronic devices like watches.

“Casio is known for its calculators and watches.”Casio nổi tiếng với máy tính và đồng hồ.

“He bought a Casio calculator for school.”Anh ấy đã mua một chiếc máy tính Casio cho trường học.

Đồng nghĩa brandmanufacturer
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về công nghệ tiêu dùng.

Ghi chú · Thương hiệu nổi tiếng về thiết bị điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...