Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fires

/faɪərz/ B2

Nghĩa

ngọn lửa danh từ

Định nghĩa · Fires are flames that burn and produce heat and light.

“The fires in the forest were quickly contained.”Các ngọn lửa trong rừng đã được kiểm soát nhanh chóng.

“The campfires kept us warm at night.”Những ngọn lửa trại giữ ấm cho chúng tôi vào ban đêm.

Đồng nghĩa flamesblazes
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về thiên tai.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh an toàn và tự nhiên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...