Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

informative

/ɪnˈfɔːrmətɪv/ B2

Nghĩa

cung cấp thông tin tính từ

Định nghĩa · Providing useful or interesting information.

“The lecture was very informative and engaging.”Bài giảng rất mang tính thông tin và hấp dẫn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về bài giảng trong IELTS.

Ghi chú · Thông tin hữu ích giúp người học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...