Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cheque

/tʃɛk/ B2

Nghĩa

séc danh từ

Định nghĩa · A cheque is a written order to pay money from a bank.

“He wrote a cheque to pay for the groceries.”Anh ấy đã viết một tấm séc để thanh toán cho hàng tạp hóa.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tiền bạc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao dịch tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...