influenced
/ˈɪnfluənst/ B2
Nghĩa
bị ảnh hưởng
động từ
Định nghĩa · Affected by something else.
“Her decision was influenced by her parents.”Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi cha mẹ.
“He was influenced by his teacher's advice.”Anh ấy bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của giáo viên.
Trái nghĩa
unaffectedindependent
Cụm hay dùng
deeply influencedinfluenced by culture
Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng trong IELTS, từ này rất quan trọng.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự tác động từ bên ngoài.