Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

influenced

/ˈɪnfluənst/ B2

Nghĩa

bị ảnh hưởng động từ

Định nghĩa · Affected by something else.

“Her decision was influenced by her parents.”Quyết định của cô ấy bị ảnh hưởng bởi cha mẹ.

“He was influenced by his teacher's advice.”Anh ấy bị ảnh hưởng bởi lời khuyên của giáo viên.

Mẹo IELTS · Nói về ảnh hưởng trong IELTS, từ này rất quan trọng.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự tác động từ bên ngoài.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...