Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eau

/oʊ/ B2

Nghĩa

nước danh từ

Định nghĩa · water, especially in a specific context.

“Eau is the French word for water.”Eau là từ tiếng Pháp cho nước.

“Eau is often used in French to mean water.”Eau thường được dùng trong tiếng Pháp để chỉ nước.

Đồng nghĩa waterliquid

Mẹo IELTS · Dùng 'eau' khi nói về nước trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh ẩm thực hoặc mỹ phẩm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...