valued
/ˈvæljuːd/ B2
Nghĩa
được trân trọng
tính từ
Định nghĩa · Valued means appreciated or regarded highly.
“Her contributions to the project were highly valued.”Những đóng góp của cô ấy cho dự án được trân trọng cao.
Đồng nghĩa
appreciatedesteemed
Cụm hay dùng
highly valuedvalued opinionvalued customer
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh sự quan trọng trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng để thể hiện sự tôn trọng.