Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gazette

/ɡəˈzɛt/ B2

Nghĩa

báo danh từ

Định nghĩa · A newspaper or official publication.

“The local gazette published the news about the event.”Tờ báo địa phương đã công bố tin tức về sự kiện.

“The local gazette published important community news.”Tờ báo địa phương đã công bố tin tức quan trọng của cộng đồng.

Đồng nghĩa journalperiodical

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thông tin chính thức.

Ghi chú · Thường dùng để thông báo tin tức chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...