Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hearings

/ˈhɪərɪŋz/ B2

Nghĩa

phiên điều trần danh từ

Định nghĩa · A formal meeting to discuss important issues.

“The hearings will address important issues in the community.”Các phiên điều trần sẽ giải quyết những vấn đề quan trọng trong cộng đồng.

“The hearings will start next week.”Các phiên điều trần sẽ bắt đầu vào tuần tới.

Đồng nghĩa sessionmeeting

Mẹo IELTS · Có thể dùng từ này khi nói về chính trị.

Ghi chú · Thường liên quan đến chính trị hoặc pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...