Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lap

/læp/ B2

Nghĩa

vòng danh từ

Định nghĩa · The area between the knees and the waist.

“He completed another lap in the race.”Anh ấy đã hoàn thành một vòng nữa trong cuộc đua.

“The dog sat on her lap.”Con chó đã ngồi trên đùi cô ấy.

Đồng nghĩa thighupper leg

Mẹo IELTS · Dùng 'lap' để mô tả vị trí trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ vị trí ngồi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...