Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eval

/ˈiːvæl/ B2

Nghĩa

đánh giá động từ

Định nghĩa · To assess or judge something.

“We need to eval the project's progress regularly.”Chúng ta cần đánh giá tiến độ của dự án thường xuyên.

“Teachers evaluate student performance regularly.”Giáo viên đánh giá hiệu suất của học sinh thường xuyên.

Đồng nghĩa assessappraise

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đánh giá trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong giáo dục và công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...