Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ping

/pɪŋ/ B2

Nghĩa

tiếng kêu danh từ

Định nghĩa · a sharp sound made by a pinging device.

“The ping of the notification alerted her to a new message.”Âm thanh của thông báo đã báo cho cô ấy biết có tin nhắn mới.

“The ping of the notification alerted her.”Âm thanh kêu của thông báo đã đánh thức cô ấy.

Đồng nghĩa beepsound

Mẹo IELTS · Sử dụng 'ping' khi nói về thông báo trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến công nghệ và thông báo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...