Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

textbook

/ˈtɛkstbʊk/ B2

Nghĩa

sách giáo khoa danh từ

Định nghĩa · A book used for studying a subject.

“The textbook provides comprehensive coverage of the subject.”Sách giáo khoa cung cấp cái nhìn tổng quát về môn học.

“Open your textbook to page 10.”Mở sách giáo khoa trang 10.

Đồng nghĩa coursebookmanual

Mẹo IELTS · Dùng 'textbook' khi nói về học tập trong IELTS.

Ghi chú · Sách dùng trong học tập chính thức.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...