Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dried

/draɪd/ B2

Nghĩa

khô tính từ

Định nghĩa · Not containing moisture; very dry.

“The dried fruits are perfect for snacking.”Trái cây khô rất thích hợp để ăn vặt.

“The dried flowers are used for decoration.”Những bông hoa khô được dùng để trang trí.

Đồng nghĩa dehydrateddesiccated
Cụm hay dùng dried fruitdried herbs

Mẹo IELTS · Dùng 'dried' khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thực phẩm và trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...