Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

altered

/ˈɔːltərd/ B2

Nghĩa

đã thay đổi tính từ

Định nghĩa · Altered means changed or modified in some way.

“The altered plans were shared with the team.”Các kế hoạch đã thay đổi được chia sẻ với nhóm.

“The dress was altered to fit her better.”Chiếc váy đã được thay đổi để vừa hơn với cô ấy.

Đồng nghĩa changedmodified
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sự thay đổi.

Ghi chú · Thường dùng trong thời trang và thiết kế.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...