Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

muze

/mjuːz/ B2

Nghĩa

bảo tàng nghệ thuật danh từ

Định nghĩa · A museum dedicated to art and culture.

“The muze showcases contemporary art from various artists.”Bảo tàng nghệ thuật này trưng bày nghệ thuật đương đại từ nhiều nghệ sĩ.

“The muze showcases contemporary art from around the world.”Bảo tàng nghệ thuật trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...