Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pavilion

/pəˈvɪljən/ B2

Nghĩa

gian hàng danh từ

Định nghĩa · A pavilion is a structure used for shelter or entertainment.

“The pavilion at the fair showcased local artisans.”Gian hàng tại hội chợ đã trưng bày các nghệ nhân địa phương.

“The pavilion hosted many outdoor events this summer.”Gian hàng đã tổ chức nhiều sự kiện ngoài trời mùa hè này.

Đồng nghĩa gazebostructure
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về không gian công cộng.

Ghi chú · Thường dùng trong kiến trúc và sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...