Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trusts

/trʌsts/ B2

Nghĩa

quỹ tín thác danh từ

Định nghĩa · Funds held in trust for someone else, often for investment.

“Trusts can be an effective way to manage assets.”Quỹ tín thác có thể là một cách hiệu quả để quản lý tài sản.

“The trusts were established to support local charities.”Các quỹ tín thác được thành lập để hỗ trợ các tổ chức từ thiện địa phương.

Đồng nghĩa fundsestates
Cụm hay dùng trust fundsfamily trusts

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về quản lý tài sản.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...