provinces
/ˈprɒv.ɪn.sɪz/ B2
Nghĩa
tỉnh thành
danh từ
Định nghĩa · Areas governed by a local government.
“The provinces of the country have their own unique cultures.”Các tỉnh thành của đất nước có những nền văn hóa độc đáo riêng.
“The provinces of Vietnam each have their own culture.”Các tỉnh thành của Việt Nam đều có văn hóa riêng.
Cụm hay dùng
rural provincesurban provinces
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả các khu vực địa lý.
Ghi chú · Thường dùng khi nói về địa lý.