Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

parcel

/ˈpɑːr.səl/ B2

Nghĩa

bưu kiện danh từ

Định nghĩa · A parcel is a package or item sent through the mail.

“I received a parcel in the mail today.”Tôi đã nhận được một bưu kiện qua bưu điện hôm nay.

“I received a parcel in the mail.”Tôi đã nhận được một bưu kiện qua thư.

Đồng nghĩa packagebundle
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về giao hàng.

Ghi chú · Bưu kiện, gói hàng gửi qua bưu điện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...